Chủ Nhật ngày 26/6/2022 Nhiệt liệt chào mừng Ngày Khoa học và Công nghệ Việt Nam 18-5: "Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo – Đẩy nhanh quá trình phục hồi, phát triển kinh tế - xã hội" Cấu trúc Cổng Đăng nhập
Thống kê KHCN: Hệ thống chỉ tiêu
HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀ PHÂN CÔNG THU THẬP, TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 03/2018/TT-BKHCN NGÀY 15/5/2018 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
DANH MỤC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
 
TT Mã số Nhóm, tên chỉ tiêu
01. CƠ SỞ HẠ TẦNG CHO KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1          0101 Giá trị tài sản cố định của các tổ chức khoa học và công nghệ
2          0102 Diện tích đất và trụ sở làm việc của các tổ chức khoa học và công nghệ
3          0103 Số khu công nghệ cao, khu công nghệ thông tin tập trung, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
02. NHÂN LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
4          0201 Số người làm việc trong ngành khoa học và công nghệ
5          0202 Số cán bộ nghiên cứu
03TÀI CHÍNH CHO KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
6          0301 Tổng chi quốc gia cho hoạt động khoa học và công nghệ
7          0302 Chi cho hoạt động khoa học và công nghệ
04NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
8          0401 Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ được phê duyệt mới
9          0402 Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ được nghiệm thu
10      0403 Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đưa vào ứng dụng
11      0404 Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ đăng ký kết quả thực hiện
12      0405 Số người được đào tạo thông qua nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

05. HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
13      0501 Số nhiệm vụ hợp tác quốc tế về khoa học và công nghệ
14      0502 Số điều ước, thỏa thuận quốc tế về khoa học và công nghệ được ký kết
15      0503 Số đoàn ra về khoa học và công nghệ
16      0504 Số đoàn vào về khoa học và công nghệ
17      0505 Số người Việt Nam định cư ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tại Việt Nam
06. ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
18      0601 Tỷ lệ doanh nghiệp thực hiện đổi mới sáng tạo
19      0602 Chi cho đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp
20      0603 Số doanh nghiệp khoa học và công nghệ
21      0604 Số doanh nghiệp có Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
22      0605 Số doanh nghiệp có bộ phận nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
23      0606 Số hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được đăng ký và cấp phép
24      0607 Số hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện
25      0608 Tổng giá trị hợp đồng chuyển giao công nghệ
26      0609 Số tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
27      0610 Tỷ trọng giá trị sản phẩm công nghệ cao và ứng dụng công nghệ cao trong tổng giá trị sản xuất công nghiệp
28      0611 Giá trị giao dịch của thị trường khoa học và công nghệ
29      0612 Số dự án đầu tư được thẩm định công nghệ
07SỞ HỮU TRÍ TUỆ
30      0701 Số đơn đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp tại Việt Nam
31      0702 Số văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp tại Việt Nam
32      0703 Số đơn đăng ký quốc tế đối tượng sở hữu công nghiệp của tổ chức, cá nhân trong nước
33      0704 Số chủ thể trong nước được cấp văn bằng bảo hộ sở hữu công nghiệp tại Việt Nam
34      0705 Số hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp đã đăng ký

08. CÔNG BỐ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
35      0801 Số bài báo của Việt Nam công bố trên tạp chí khoa học và công nghệ
36      0802 Số lượt trích dẫn của các bài báo khoa học và công nghệ của Việt Nam
09. TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG VÀ CHẤT LƯỢNG
37      0901 Số tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) được công bố
38      0902 Số quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) được ban hành
39      0903 Số quy chuẩn kỹ thuật địa phương
40      0904 Số mẫu phương tiện đo được phê duyệt
41      0905 Số tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
42      0906 Số phương tiện đo, chuẩn đo lường được kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
43      0907 Số giấy chứng nhận về hệ thống quản lý cấp cho tổ chức, doanh nghiệp
44      0908 Số doanh nghiệp, tổ chức đăng ký sử dụng mã vạch
45      0909 Số phòng thử nghiệm, hiệu chuẩn được công nhận
46      0910 Số doanh nghiệp, tổ chức đạt giải thưởng chất lượng quốc gia
47      0911 Số tổ chức đánh giá sự phù hợp đăng ký lĩnh vực hoạt động
10. NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN  BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
48      1001 Số người hoạt động trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử
49      1002 Số cơ sở, cá nhân tiến hành công việc bức xạ
50      1003 Số nhân viên bức xạ
51      1004 Số thiết bị bức xạ
52      1005 Số nguồn phóng xạ
53      1006 Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ được cấp
 


PHÂN CÔNG THU THẬP, TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
 
STT Mã số Nhóm, tên chỉ tiêu Phân tổ chủ yếu Kỳ công bố Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp
Đơn vị chủ trì Đơn vị phối hợp
1 1401 Số tổ chức khoa học và công nghệ - Loại hình kinh tế.
- Loại hình tổ chức.
- Lĩnh vực KH&CN.
- Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
- Thầm quyền thành lập.
- Đăng ký hoạt động.
Năm Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia Vụ Tổ chức cán bộ; Văn phòng đăng ký hoạt động KH&CN; Sở KH&CN các tỉnh/TP trực thuộc Trung ương
2 1402 Số người trong các tổ chức khoa học và công nghệ - Giới tính.
- Dân tộc.
- Loại hình tổ chức.
- Lĩnh vực hoạt động.
- Lĩnh vực đào tạo.
- Trình độ chuyên môn.
- Chức danh (giáo sư/phó giáo sư).
- Quốc tịch.
- Độ tuổi.
- Bộ, ngành.
- Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
Năm Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia Vụ Tổ chức cán bộ; Sở KH&CN các tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương
3 1403 Số người hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ - Vị trí hoạt động.
- Trình độ chuyên môn.
- Giới tính.
- Khu vực hoạt động.
- Lĩnh vực KH&CN.
- Dân tộc
02 năm Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia  
4 1404 Số sáng chế được cấp văn bằng bảo hộ - Lĩnh vực kỹ thuật.
- Khu vực hoạt động.
- Quốc tịch chủ văn bằng.
- Loại văn bằng.
Năm Cục Sở hữu trí tuệ Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia
5 1405 Chỉ số đổi mới công nghệ, thiết bị - Ngành kinh tế.
- Loại hình kinh tế.
- Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
Năm Cục Ứng dụng và phát triển công nghệ Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia
6 1407 Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ - Nguồn cấp kinh phí.
- Loại hình nghiên cứu.
- Khu vực hoạt động.
- Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
02 năm Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia  
Các bài viết khác
Danh mục các chỉ tiêu thống kê KH&CN trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê Quốc gia ban hành kèm theo Luật Thống kê số 89/2015/QH13
Tải ứng dụng Khai báo y tế toàn dân NCOV
Ứng dụng trên IOS Ứng dụng trên Android
Thông báo lịch tiếp công dân 6 tháng cuối năm của Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Trị

Thông báo về việc tổ chức Cuộc thi: Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh Quảng Trị năm 2022

Hướng dẫn quy trình hỗ trợ ứng dụng, nhân rộng các kết quả khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2022

Về việc phối hợp thực hiện Đề án: "Ứng dụng chế phẩm vi sinh vật trong sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị"

Thông báo về việc triển khai dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 trong thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Trị

Ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất nông nghiệp hữu cơ ở Quảng Trị
Thống kê truy cập
Số người online 598
Hôm nay 4.676
Hôm qua 5.081
Tất cả 5.790.422
© CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUẢNG TRỊ
Cơ quan chủ quản: Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Trị
Chịu trách nhiệm: Trần Ngọc Lân, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ. Địa chỉ: 204 Hùng Vương, Đông Hà; ĐT: 0233.3550 382.
Thiết kế và xây dựng: Trung tâm Nghiên cứu, Ứng dụng và Thông tin KH&CN. Ghi rõ nguồn Dostquangtri khi sử dụng thông tin từ website này!