Thứ Tư ngày 20/10/2021 Chào mừng bạn đến với Cổng thông tin điện tử Khoa học và Công nghệ Quảng Trị Cấu trúc Cổng Đăng nhập
THÔNG BÁO

Thông báo về việc sử dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3,mức độ 4 trong thực hiện TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở KH&CN
Triển khai Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/5/2021 về việc Ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2021, Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh đã tích hợp cấu hình danh mục thủ tục hành chính mức độ 3, mức độ 4 thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ lên Cổng dịch vụ công của tỉnh tại địa chỉ: https://dichvucong.quangtri.gov.vn.

Sở Khoa học và Công nghệ thông báo và khuyến khích các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 trong thực hiện các thủ tục hành chính thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ (phụ lục đính kèm).

Sở Khoa học và Công nghệ mong nhận được sự phối hợp thực hiện của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân./


Danh mục thủ tục hành chính mức độ 3, mức độ 4 trên Cổng dịch vụ công của tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Trị (Kèm theo Công văn số:277/SKHCN-VP ngày 09/6/2021 của Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Trị)
 
STT
 
Nhóm dịch vụ
 
Tên Dịch vụ / TTHC
 
Mã TTHC
Mức độ
MĐ 3 MĐ 4
1 An toàn bức xạ
hạt nhân
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán trong y tế)
2.000086.000.00.00.H50   x
2 An toàn bức xạ
hạt nhân
Tpadding: 3px; margin: 3px; border: solid 1px tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán trong y tế)
2.000081.000.00.00.H50   x
3 An toàn bức xạ
hạt nhân
Thủ tục phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân cấp cơ
sở (đối với công việc sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
2.002252.000.00.00.H50   x
4 An toàn bức xạ
hạt nhân
Thủ tục cấp mới và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ
trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)
2.002254.000.00.00.H50   x
5 An toàn bức xạ
hạt nhân
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử
dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
1.000184.000.00.00.H50   x
6 An toàn bức xạ
hạt nhân
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán trong y tế)
2.000069.000.00.00.H50   x
7 An toàn bức xạ
hạt nhân
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế - 2.002131.000.00.00.H50   x
8 Khoa học công
nghệ
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học
và công nghệ
1.001786.000.00.00.H50 x  
 
9
 
Khoa học công nghệ
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công
nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
 
1.004473.000.00.00.H50
   
x
10 Khoa học và
công nghệ
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công
nghệ
1.002690.000.00.00.H50   x
11 Khoa học và công nghệ Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học
và công nghệ
 
2.001137.000.00.00.H50
 
x
 
12 Khoa học và
công nghệ
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử
dụng ngân sách nhà nước.
1.004460.000.00.00.H50   x
13 Khoa học và
công nghệ
Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức,
cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
2.000058.000.00.00.H50 x  
14 Khoa học và
công nghệ
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến 2.001148.000.00.00.H50 x  
15 Khoa học và
công nghệ
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và
công nghệ
2.001143.000.00.00.H50 x  
16 Khoa học và
công nghệ
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ
trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
2.002248.000.00.00.H50 x  
 
17
Khoa học và công nghệ Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với
tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
 
2.001643.000.00.00.H50
 
x
 
18 Khoa học và
công nghệ
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động
ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
2.001179.000.00.00.H50 x  
 
19
 
Khoa học và công nghệ
Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe
con người
 
2.000079.000.00.00.H50
 
x
 
 
20
 
Khoa học và công nghệ
Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố
ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
 
2.002144.000.00.00.H50
 
x
 
21 Khoa học và
công nghệ
Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
không sử dụng ngân sách nhà nước.
1.006427.000.00.00.H50 x  
22 Khoa học và
công nghệ
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
1.001677.000.00.00.H50 x  
23 Khoa học và
công nghệ
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và
công nghệ.
1.001770.000.00.00.H50 x  
24 Khoa học và
công nghệ
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.
2.001164.000.00.00.H50 x  
 
25
Khoa học và công nghệ   <td style="width:513px;height:60px;padding: 3px; margin: 3px; border: solid 1px>Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ
Khoa học và Công nghệ).
 
2.002249.000.00.00.H50
 
x
 
26 Khoa học và
công nghệ
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ
chức khoa học và công nghệ.
1.001747.000.00.00.H50   x
27 Khoa học và
công nghệ
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. 1.000764.000.00.00.H50 x  
28 Khoa học và
công nghệ
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp
khoa học và công nghệ.
2.001525.000.00.00.H50 x  
29 Khoa học và
công nghệ
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
1.001716.000.00.00.H50 x  
30 Khoa học và
công nghệ
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.
1.002935.000.00.00.H50 x  
31 Quản lý tài sản
công
Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm
vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp.
1.006221.000.00.00.H50 x  
32 Quản lý tài sản
công
Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm
vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ.
1.006222.000.00.00.H50 x  
 
33
 
Sở hữu trí tuệ
Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa
phương quản lý).
 
2.000419.000.00.00.H50
   
x
34 Sở hữu trí tuệ Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám
định sở hữu công nghiệp.
1.003542.000.00.00.H50   x
 
35
 
Sở hữu trí tuệ
Thủ tục chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự
án địa phương quản lý).
 
2.000905.000.00.00.H50
   
x
36 Sở hữu trí tuệ Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám
định sở hữu công nghiệp.
2.001483.000.00.00.H50   x
 
37
 
Sở hữu trí tuệ
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối
với dự án địa phương quản lý)
 
2.000895.000.00.00.H50
 
x
 
 
38
 
Sở hữu trí tuệ
Thủ tục thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự
án địa phương quản lý).
 
2.000912.000.00.00.H50
   
x
 
39
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
 
2.001268.000.00.00.H50
   
x
40 Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
(cấp tỉnh)
1.001392.000.00.00.H50   x
41 Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa
nhóm 2 nhập khẩu.
2.001259.000.00.00.H50   x
42 Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ
chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh.
2.001207.000.00.00.H50   x
43 Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp
chuẩn của tổ chức chứng nhận.
2.001209.000.00.00.H50   x
 
44
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
 
2.001277.000.00.00.H50
   
x
45 Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo,
lượng của hàng đóng gói sẵn nhập khẩu.
1.000438.000.00.00.H50   x
46 Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng. 2.000212.000.00.00.H50   x
47 Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng. 1.000449.000.00.00.H50   x
48 Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm,
giám định, kiểm định, chứng nhận.
2.001208.000.00.00.H50 x  
49 Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được
chỉ định.
2.001100.000.00.00.H50 x  
 
50
 
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và
đường thủy nội địa.
 
2.002232.000.00.00.H50
 
x
 
51 Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp. 2.001501.000.00.00.H50 x  
 
52
 
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Thủ tục cấp mới Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc
loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.
 
1.006851.000.00.00.H50
 
x
 
 
53
 
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Thủ tục cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt
và đường thủy nội địa.
 
2.002231.000.00.00.H50
 
x
 
Thông báo khác
Thông báo về kiến nghị của Hội đồng tư vấn tuyển chọn tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm 2021 (15/10/2021)
Thông báo về việc tiếp tục đề xuất các ý tưởng, dự án khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh Quảng trị năm 2021 (06/9/2021)
Thông báo về việc đăng ký đề xuất nhiệm vụ, đặt hàng nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh, bắt đầu thực hiện năm 2022 (17/8/2021)
Tải ứng dụng Khai báo y tế toàn dân NCOV
Ứng dụng trên IOS Ứng dụng trên Android
Thông báo về kiến nghị của Hội đồng tư vấn tuyển chọn tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm 2021

Thông báo về việc tiếp tục đề xuất các ý tưởng, dự án khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh Quảng trị năm 2021

Thông báo về việc đăng ký đề xuất nhiệm vụ, đặt hàng nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh, bắt đầu thực hiện năm 2022

Thông báo về việc sử dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3,mức độ 4 trong thực hiện TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở KH&CN

Tăng cường quản lý nhà nước về kinh doanh đồ chơi trẻ em trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Thống kê truy cập
Số người online 274
Hôm nay 868
Hôm qua 4.571
Tất cả 4.363.667
© CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUẢNG TRỊ
Cơ quan chủ quản: Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Trị
Chịu trách nhiệm: Trần Ngọc Lân, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ. Địa chỉ: 204 Hùng Vương, Đông Hà; ĐT: 0233.3550 382.
Thiết kế và xây dựng: Trung tâm Nghiên cứu, Ứng dụng và Thông tin KH&CN. Ghi rõ nguồn Dostquangtri khi sử dụng thông tin từ website này!