New Page 1

NĂNG LỰC CHI CỤC

1. Năng lực Thử nghiệm

Hoá sinh- Môi trường

 

TT

Tên sản phẩm/

 vật liệu được thử

Tên phép thử cụ thể

 

Tất cả các loại nước

Xác định sulphat - Phương pháp trọng lượng sử dụng Bariclorua.

Xác định Clo dư và Clo tổng số- Phương pháp chuẩn độ Iod

Xác định pH

Xác định nhu cầu oxy hóa học - Phương pháp Uyncle (Winkler)

Xác định  Clorua - Chuẩn độ Bạc nitrat với chỉ thị Cromat (Phương pháp Mo)

Xác định hàm lượng các kim loại Zn, Cd, Pb, Cu

Kiểm tra và xác định màu sắc

 

Nước ngầm, nước mặt, nước uống

Độ cứng toàn phần - Xác định tổng số Can xi Magie - Phương pháp chuẩn độ EDTA

 

Nước chưa xử lý, nước uống, nước thải                  

Xác định Amoni

 

Nước uống    

Xác định Mùi, Vị, Màu sắc và Độ đục

Xác định hàm lượng Nitrit

Hàm lượng Nitrat (NO3- )

Hàm lượng photphat (PO43- )

Xác định hàm lượng sắt tổng số

Xác định hàm lượng chất hưu cơ

Xác định hàm lượng muối hòa tan

Xác định hàm lượng Caxi

 

Nước thiên nhiên

Xác định oxy hòa tan

 

Nước thải   

Xác định cặn không tan

Xác định cặn hòa tan

Xác định cặn toàn phần

Xác định nhu cầu oxy sinh hóa sau 5 ngày (BOD5) - Phương pháp cấy và pha loãng

Xác định hàm lượng Nitrit

 

Nước xây dựng

Xác định CO2  tự do

Xác định CO2 ăn mòn

 

Không khí

Xác định nồng độ khí cacbon oxit (CO)

Xác định nồng độ lưu huỳnh đioxit (SO2)

Xác định nồng độ khối lượng của Nitơ đioxit - phương pháp  GRISS-SALTZMAN cải biên.

Âm học mức ồn cho phép  tại các vị trí làm việc

Xác định hàm lượng bụi

 

Phân hỗn hợp NPK

Xác định hàm lượng Nitơ

Xác định hàm lượng P2O5 hưủ hiệu (phương pháp trọng tài)

Xác định hàm lượng Kali

Xác định hàm lượng nước

Hàm lượng P2O5 tổng cộng

 

Urê nông nghiệp

Xác định hàm lượng Nitơ

Xác định độ ẩm

Xác định cỡ hạt

 

Phân lân Canxi- Magiê (phân lân nung chảy)

Xác định hàm lượng P2O5 hưủ hiệu (phương pháp trọng tài)

Xác định độ ẩm

Xác định độ mịn -cỡ hạt

 

Supephotphat 

Xác định hàm lượng P2O5 hưủ hiệu

Xác định độ ẩm

Xác định hàm lượng axit tự do (quy ra P2O5)

 

Phân Kali     

Xác định hàm lượng K2O

Xác định độ ẩm (140-150oC )

 

Phân bón VSV phân giải h/c P khó tan

Xác định hàm lượng Nitơ

Xác định hàm lượng Photpho

Xác định hàm lượng Kali

Xác định độ ẩm

Xác định các chất hữu cơ

 

Phân lân hữu cơ vi sinh  

Xác định hàm lượng P2O5 tổng cộng

Xác định hàm lượng P2O5 hưủ hiệu

Xác định hàm lượng chất hửu cơ tổng số

Xác định hàm lượng axit Humic

Xác định độ ẩm

 

Xăng

Xác định hàm lượng dầu trong xăng

Xác định hàm lượng Chì trong xăng

 

Thạch cao 

Xác định hàm lượng nước liên kết

Xác định hàm lượng Anhyric sunfuric

Xác định hàm lượng Oxyt nhôm (Al2O3)

Xác định hàm lượng Oxyt sắt (Fe2O3)

Xác định hàm lượng Oxyt Magie (MgO)

Xác định hàm lượng Oxyt  Canxi (CaO)

 

Ximăng 

Xác định độ ẩm

Xác định hàm lượng Oxyt Silic (SiO2)

Xác định hàm lượng Oxyt nhôm (Al2O3)

Xác định hàm lượng Oxyt sắt  (Fe2O3)

Xác định hàm lượng Oxyt Magie (MgO)

Xác định hàm lượng Oxyt Canxi (CaO)

Xác định hàm lượng Oxyt canxi tự do

Xác định hàm lượng cặn không tan

Xác định hàm lượng Clorua Cl-

Xác định hàm lượng Oxyt Natri Na2O

Xác định hàm lượng Oxyt Kali K2O

 

Kaolin (Silicat nhôm)           

Xác định hàm lượng mất khi nung (900-1000o C)

Xác định độ ẩm (105-110o C )

Xác định hàm lượng Oxyt nhôm (Al2O3)

Xác định hàm lượng Oxyt sắt ( Fe2O3)

Xác định hàm lượng Oxyt Magie (MgO)

Xác định hàm lượng Oxyt  Canxi (CaO)

Xác định hàm lượng anhyricsunfuric hoặc Sulphatcanxi (CaSO4)

 

Than               

Xác định độ ẩm ngoài

Xác định độ ẩm làm việc

Xác định độ ẩm phân tích

Xác định hàm lượng tro

Xác định hàm lượng chất bốc

Xác định nhiệt lượng

 

Thức ăn chăn nuôi 

Xác định độ ẩm, hàm lượng chất bay hơi khác

Xác định hàm lượng Nitơ và hàm lượng protein thô

Xác định  àm lượng chất béo

 Xác định hàm lượng tro

Xác định hàm lượng xơ thô

 

Nước mắm  

Xác định hàm lượng Nitơ toàn phấn

Xác định hàm lượng Nitơ amoniac

Xác định hàm lượng Nitơ acid amin

Xác định hàm lượng acid

Xác định hàm lượng muối natri clorua

 

Cà phê nhân 

Xác định độ ẩm

Xác định hàm lượng tro

Xác định hàm lượng  cafein

Kiểm tra ngoại quan, xác định tạp chất và khuyết tật

 

Bia              

Xác định hàm lượng chất hòa tan ban đầu

Xác định hàm lượng Etanola (cồn)

Xác định hàm lượng cacbon đioxyt (CO2)

Xác định độ axit

 

Nước giải khát                     

Xác định acid vô cơ

Xác định hàm lượng kim loại nặng (Cu, Pb, Zn, Cd)

Xác định chất ngọt tổng hợp

 

Thủy sản       

Xác định hàm lượng NaCl

Xác định hàm lượng acid

Xác định hàm lượng mỡ

Xác định hàm lượng Nitơ và hàm lượng protein thô

Xác định hàm lượng nước

 

Muối Iốt      

Xác định hàm lượng Iốt

 

Dầu thựcvật

Xác định màu sắc, mùi và độ trong

Xác định chỉ số xà phòng hóa

Xác định hàm lượng tro

Xác định chỉ số khúc xạ

Xác định chỉ số Iốt

 

Hạt tiêu          

Xác định dung trọng.

Xác định tạp chất.

Xác định tỷ lệ hạt non, lép.

Xác định độ ẩm

 

Gạo               

Xác định độ ảm, tạp chất

Xác định nhiệt độ hóa hồ qua độ phân hủy kiềm.

Xác định hàm lượngAmyloza

Xác định mức xát 

 

Đất thổ nhưỡng 

Xác định hệ số khô kiệt

Xác định chất mất khi nung

Xác định tổng số châtú  hữu cơ

Xác định tổng số Nitơ

Xác định tổng số photpho

Xác định tổng số kali

Xác định pH KCl

Xác định pH H2O

Xác định độ chua trao dổi

Xác định canxi trao đổi

Xác định pH

Xác định tổng số canxi magie trao đổi

Xác định bazơ trao đổi

Xác định hàm lượng Kali dễ tiêu

Xác định hàm lượng Nitơ dễ tiêu

Xác định hàm lượng photpho dễ tiêu

Xác định nitơ tổng - phương pháp Kendan

 

Xây dựng và vật liệu xây dựng

 

TT

Tên sản phẩm/

vật liệu được thử

Tên phép thử cụ thể

 

Xi măng

Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu

Độ min Ximăng

Xác định độ dẻo thời gian đông kết và tính ổn định thể tích

Xác định giới hạn bền uốn và nén của mẫu chế toạ từ vữa ximăng

Xác định thời gian đông kết và tính ổn định thể tích

 

Hỗn hợp Bê tông và Bê tông nặng

Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu

Xác định độ sụt của hỗn hợp Bê tông

Thí nghiệm phân tích thành phần (Thiêt kế thành phần cấp phối )

Xác định giới hạn bền khi nén

 

Vữa Xây Dựng

Cường độ chịu nén

Cường độ chịu nén

Độ hút nước

Thiết kế thành phần cấp phối

 

Cát Xây Dựng

Xác định khối lượng riêng

 

Xác định khối lượng thể tích và độ xốp

Xác định độ ẩm

 

Xác định thành phần hạt và mô đun độ lớn

Xác định hàm lượng chung bụi bùn sét

 

Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ

 

Đá Dăm, Sỏi

Khối lượng riêng

Khối lượng thể tích

Khối lượng thể tích xốp

Thành phần cở hạt

Hàm lượng hạt thoi dẹt

Độ ẩm

Độ hút nước

Độ nén dập trong xi lanh

Cường độ nén của đá nguyên khai

 

Gạch Hoa

Độ chịu lực va đập xung kích

Lực uốn gãy

Độ hút nước

 

Ngói Lợp

Độ hút nước

Khối lượng 1 m2 bảo hòa nước

Lực uốn gãy

Thời gian không xuyên nước

 

Gạch Xây

Độ bền nén

Độ bền uốn

Độ hút nước

Khối lượng thể tích

 

Đất

Xác định khối lượng riêng

Xác định độ ẩm & độ hút ẩm

Xác định giới hạn chảy, giới hạn dẻo

Xác định thành phần hạt

Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng

Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông

Xác định độ  đầm chặt tiêu chuẩn

Xác định khối lượng thể tích

 

Thép

Thử kéo

Thử uốn

Thử uốn mối hàn thép xây dựng

Thử kéo mối hàn thép

 

Bê tông nhựa

Xác định khối lượng thể tích

Xác định khối lượng thể tích và khối lượng riêng của các phối liệu trong hổn hợp bê tông nhựa

Xác định khối lượng riêng của bê tông nhựa bằng phương pháp tỷ trọng kế và phương pháp tính toán

Độ rỗng của cốt liệu và độ rỗng dư ở trạng thái đầm chặt

Độ bão hòa nước của bê tông nhựa

Hệ số trương nở của BTN sau khi bão hòa nước lâu.

Thí nghiệm Marshall( Độ ổn định, chỉ số dẻo,độ cứng quy ước)

Thành phần hạt cốt liệu của hổn hợp BTN sau khi chiết

Hàm lượng bitum và các thành phần hạt trong hỗn hợp BTN theo phương pháp nhanh

Thành phần cấp phối hạt của vật liệu

 

Nền Mặt Đường

 tại Hiện trường

Độ ẩm; Khối lượng thể tích(dung trọng) của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát

Xác định modul đàn hồi “E” nền bằng tấm ép cứng

Xác định modul đàn hồi “E” chung của áo đường mềm bằng cần đo độ võng Benkelman

 

Vật Liệu Khoáng

Hình dáng bên ngoài

Lượng mất khi nung

Hàm lượng nước

Khối lượng riêng của bột khoáng khoáng chất

Xác định khối lượng riêng của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường.

 

Hiện Trường

Kiểm tra mác bê tông bằng súng bật nẩy kết hợp với siêu âm.

Cọc - PP thí ngiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục

Thử cột điện bê tông cốt thép li tâm

 

Điện:

 

TT

Tên sản phẩm/ vật liệu được thử nghiêm

Phép thử cụ thể

01

Thiết bị điện gia dụng

 

Bảo vệ chống chạm ngẫu nhiên vào các bộ phận mang điện

Khởi động các thiết bị truyền động bằng động cơ điện

Công suất và dòng điện

Phát nóng

Thử ẩm

Dòng điện rò và độ bền điện

Dây dẫn bên trong

Đầu nối nguồn và dây dẫn mềm bên ngoài

Đấu nối dùng cho ruột dẫn bên ngoài

Độ chịu nhiệt, chịu cháy và phóng điện bề mặt

02

Dây và cáp điện

Kết cấu và ký hiệu

Đường kính sợi

Đường kính tổng

Số sợi

Đường kính vỏ ngoài

Chiều dày cách điện

Điện trở một chiều ở 20oC

Điện trở cách điện ở 20oC và 70oC

Thử chịu điện áp

Thử lão hóa

Độ co ngót cách điện

Độ bền chịu nhiệt của cách điện

Kháng nứt cách điện

Điện trở 1 chiều của ruột dẫn

 

 

2. Năng lực Kiểm định, Hiệu chuẩn

 

TT

Lĩnh vực

Tên phương tiện đo

01

Độ dài

Thước thương nghiệp

Taximet

Thước cuộn

02

Khối lượng

Bộ quả cân

Cân phân tích, cân kỹ thuật

Cân thông dụng

Cân treo

Cân đồng hồ lò xo

Cân đĩa

Cân bàn

Cân ô tô

Cân tàu hoả

Cân băng tải

03

Dung tích lưu lượng

Phương tiện đo dung tích thông dụng (cóc, ca đong; bình đong...)

Bể đong  cố định

Xitec ôtô

Cột đo nhiên liệu

Đồng hồ đo nước lạnh cấp đo lường A, B

Đồng hồ đo xăng dầu

Bình chuẩn dung tích

04

Áp suất

Áp kế

Huyết áp kế

05

Điện, điện từ

Công tơ điện cảm ứng 1 pha

Công tơ điện cảm ứng 3 pha